• :
  • :
Chào mừng kỷ niệm 70 năm ngày giải phóng thị xã Thái Bình (30/6/1954 – 30/6/2024), 20 năm ngày thành lập thành phố Thái Bình (30/6/2004 – 30/6/2024)!
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Cấp Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

Sở Y tế thông báo danh sách đơn vị được cấp giấy phép khám bênh, chữa bệnh trước năm 2022 như sau

/upload/80613/fck/files/aaba3712760b5bb4a1dffee9e2214586(1).pdf

Từ năm 2022 trở đi:

I. Khối bệnh viện 

Bệnh viện Y học cổ truyền: DMKTQĐ143  QĐ178 QĐ889

Bệnh viện đa khoa Hưng Hà: DMKT QĐ1010 

Bệnh viện đa khoa Kiến Xương: DMKT QĐ1032 QĐ328

Bệnh viện đa khoa tỉnh: DMKT QĐ776 QĐ186

PKĐK Trường Cao đẳng y tế: Cấp GPHĐ QĐ67,BSDMKT QĐ113, Thu hồi QĐ98

Trường Cao đẳng y tế: QĐ153

Bệnh viện đa khoa Tiền Hải: DMKTQĐ151

Bệnh viện da liễu cơ sở 1 Thu hồi QĐ172

Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân: QĐ280 QĐ281 QĐ783 QĐ784

Bệnh viện đa khoa Nam Tiên Hải QĐ368

Bệnh viện Nhi QĐ694 QĐ915

Bệnh viện đa khoa Hưng Hà QĐ881 QĐ883

Bệnh viện đa khoa Vũ Thư QĐ956 QĐ1162

Bệnh viện đa khoa Phụ Dực QĐ1243

Bệnh viện đa khoa Quỳnh Phụ QĐ1298 QĐ02

Bệnh viện đa khoa Thái Thụy QĐ1301

Bệnh viện đa khoa Thái Ninh QĐ1302

Bệnh viện PHCN QĐ1297

II. Khối Phòng khám đa khoa

 Phòng khám đa khoa Kim Ngân QĐ300  QĐ1031

Phòng khám đa khoa Đại Dương Tiền Hải  QĐ314QĐ253, QĐ185 QĐ05

Phòng khám đa khoa thẩm mỹ Doctor Phúc QĐ705 QĐ731

Phòng khám đa khoa Phúc An QĐ978 

Phòng khám đa khoa Quỳnh Côi:  QĐ76

Phòng khám đa khoa Tâm Đức:  QĐ07 QĐ78 QĐ453 QĐ619 QĐ453 QĐ453 

1246 1250

Phòng khám đa khoa Quý Vinh:  QĐ08

Phòng khám đa khoa Bồng Tiên:  QĐ09

Phòng khám đa khoa Minh Tâm: QĐ10

Phòng khám đa khoa Sao Mai QĐ1064

Phòng khám đa khoa Hùng Vương QĐ116 QĐ132

Phòng khám đa khoa Minh Tân: QĐ10

Phòng khám đa khoa Việt Hùng: QĐ184

Phòng khám đa khoa Phúc Sơn An Tân  QĐ537

Phòng khám đa khoa Bình Thanh QĐ135

Phòng khám đa khoa Y Hà Nội QĐ679

Phòng khám chuyên khoa nội CTCP Quốc tế Thăng Long QĐ851

Phòng khám đa khoa Thái Bình - Y Hà Nội QĐ908

Phòng khám đa khoa Quỳnh Phụ QĐ1010 QĐ1011

Phòng khám đa khoa Bình An  QĐ1179 QĐ1228 QĐ1275  QĐ181 QĐ113

Phòng khám đa khoa Quang Trung QĐ1192 QĐ69 QĐ112

Phòng khám đa khoa Anh Vinh QĐ166

III. Phòng khám chuyên khoa

1. Chuyên khoa Nhi

Phòng khám chuyên khoa nhi Phúc Lâm QĐ116  

Phòng khám chuyên khoa nhi Phúc Khang QĐ117 

Phòng khám chuyên khoa nhi Thái Bình QĐ505

Phòng khám chuyên khoa Nhi Xuân Tươi QĐ1009 

Phòng khám chuyên khoa nhi Phương Mai QĐ50

Phòng khám chuyên khoa nhi Hạnh Phúc QĐ308

Phòng khám chuyên khoa nhi ALOMED QĐ322

Phòng khám nhi chuyên  khoa nhi Phúc Minh QĐ381

Phòng khám chuyên khoa nhi Thy Ca QĐ699 QĐ729 QĐ47

Phòng khám chuyên khoa nhi Phương Hà QĐ741 QĐ1303

Phòng khám chuyên khoa nhi CTCPYK Quốc tế Thăng Long QĐ854

2. Chuyên khoa ngoại

Phòng khám chuyên khoa chấn thương Thái Bình Thu hồiQĐ583

Phòng khám An Gia Thịnh chuyên khoa ngoại  QĐ122 

Phòng khám chuyên khoa ngoại Du Thành QĐ492

Phòng khám chuyên khoa ngoại chấn thương Thái Bình QĐ504 

Phòng khám Ngoại Như Ý QĐ1093

Phòng khám ngoại Tâm Phúc QĐ382

Phòng khám chuyên khoa ngoại Nhân Dân  QĐ450

Phòng khám chuyên khoa ngoại Hitech  QĐ465

Phòng khám chuyên khoa ngoại Dr Tiến Sỹ  QĐ523

Phòng khám chuyên khoa ngoại CTCP Quốc tế Thăng Long QĐ852

Phòng khám chuyên khoa ngoại Hồng Phúc QĐ918

Phòng khám chuyên khoa ngoại Đức Tú QĐ1197

Phòng khám chuyên khoa ngoại Dr Phúc QĐ1304 QĐ1305

3. Chuyên khoa Nội

Phòng khám chuyên khoa nội thần kinh Tâm Ích QĐ324 

Phòng khám nội tông hợp Du Thành QĐ487 

Phòng khám chuyên khoa nội Thái Bình QĐ501

Phòng khám chuyên khoa nội Ngọc Huyền QĐ532

Phòng khám chuyên khoa nội tổng hợp Tâm Anh QĐ581 DMKT581 QĐ693

Phòng khám chuyên khoa nội tim mạch Tâm, An QĐ607  

Phòng khám chuyên khoa nội tổng hợp Thái Bình QĐ701 

Phòng khám chuyên khoa nội Tâm Đức QĐ83

Phòng khám chuyên khoa nội Hoài Anh QĐ103 QĐ731

Phòng khám nội tổng hợp Hiệp Hòa QĐ42 

Phòng khám chuyên khoa nội Hải Tình QĐ341

Phòng khám chuyên khoa nội tổng hợp Bình An QĐ307 QĐ320

Phòng khám chuyên khoa nội Thụy Dương An QĐ323

Phòng khám chuyên khoa nội tim mạch BS Toản  QĐ461

Phòng khám chuyên khoa nội Tâm Phúc  QĐ531

Phòng khám chuyên khoa nội Minh Khánh  QĐ543

Phòng khám chuyên khoa nội Thanh Thanh  ThuhồiQĐ533

Phòng khám chuyên khoa nội Trà Loan QĐ639

Phòng khám chuyên khoa nội Y Hà Nội QĐ701

Phòng khám chuyên khoa giải phẫu bệnh Đinh Văn Khoa QĐ849

Phòng khám chuyên khoa nội Hoài An QĐ917

Phòng khám chuyên khoa nội bác sĩ Loan Nhung QĐ1299

Phòng khám chuyên khoa nội bác sĩ Sinh QĐ1300

Phòng khám chuyên khoa nội bác sĩ Sáng QĐ52

Phòngkhám chuyên khoa nội Thanh Bình QĐ70

4. Chuyên khoa sản

Phòng khám chuyên khoa sản phụ khoa Thu hồi QĐ493

Phòng khám sản phụ khoa Hà Hà QĐ626

Phòng khám chuyên khoa phụ sản QĐ491

Phòng khám chuyên khoa giải phẫu bệnh Đinh Văn Khoa QĐ325 

Phòng khám chuyên khoa phụ sản QĐ533 

Phòng khám chuyên khoa phụ sản Hà Nội QĐ534 

Phòng khám chuyên khoa phụ sản Hà Hà QĐ610 

Phòng khám chuyên khoa phụ sản Việt Hằng QĐ609

Phòng khám chuyên khoa phụ sản Thịnh An QĐ638 QĐ638-2

Phòng khám chuyên khoa phụ sản Hà Hiệp QĐ639 QĐ639-2 QĐ633 QĐ633-2 

Phòng khám chuyên khoa phụ sản Xuân Tươi QĐ1008  QĐ401

Phòng khám chuyên khoa phụ sản Thái Hà QĐ1029

Phòng khám chuyên khoa phụ sản Tùng Bích - Công ty TNHH dịch vụ y tế An Phát QĐ992 

Phòng khám chuyên khoa phụ sản Đức Vĩ QĐ1090 

Phòng khám chuyên khoa phụ sản Phúc Trí QĐ34

Phòng khám sản phụ khoa Minh Hòa  QĐ13

Phòng khám chuyên khoa phụ sản Vững Hà QĐ152

Phòng khám sản phụ khoa An Hầng QĐ196 QĐ200

Phòng khám chuyên khoa phụ sản Hà Thành QĐ189

Phòng khám chuyên khoa phụ sản Doãn Khuê QĐ386

Phòng khám sản phụ khoa Huyền Chung QĐ704

Phòng khám chuyên khoa phụ sản Huyền Anh QĐ719

Phòng khám chuyên khoa phụ sản Minh Tú QĐ51

6. Chuyên khoa mắt

Phòng khám chuyên khoa mắt Thái Bình QĐ506 

Phòng khám chuyên khoa mắt Bác sĩ Quân QĐ1101 

Phòng khám chuyên khoa mắt bác sĩ Hoàng Hiển QĐ77

Phòng khám chuyên khoa mắt Ngọc Văn  QĐ451

Phòng khám chuyên khoa mắt Tuệ Đức QĐ04

7. Chuyên khoa RHM -TMH

Phòng khám bác sỹ Thường Diệp Thu hồi QĐ335 

Phòng khám chuyên khoa răng hàm mặt Hậu Huệ 1 QĐ569 DMKT569 

Phòng khám chuyên khoa răng hàm mặt  Hà Nội QĐ567  

Phòng khám nha khoa Đoàn Vũ QĐ697 

Phòng khám chuyên khoa răng hàm mặt nha khoa Hoàng Anh QĐ1091

Phòng khám nha khoa Đỗ Thúy QĐ584 DMKT584 

Phòng khám nha khoa Hà Nội QĐ1118 

Phòng khám nha khoa Việt Cường QĐ210

Phòng khám nha khoa Việt Mỹ  QĐ452

Phòng khám chuyên khoa RHM LUNA  QĐ548 QĐ765

Phòng khám nha khoa Xuân Dũng QĐ734

Phòng khám nha khoa Ánh Tuyết QĐ810

Phòng khám nha khoa Ngọc Tuấn QĐ917 QĐ1205

Phòng khám nha khoa Paris Dental QĐ1152

Phòng khám nha khoa Silky Dental QĐ1192 QĐ1235

Phòng khám chuyên khoa răng hàm mặt QĐ1303

Phòng khám chuyên khoa răng hàm mặt Hoàng Tuấn QĐ135

 

Phòng khám chuyên khoa tai mũi họng bác sĩ Thắng QĐ608 

Phòng khám chuyên khoa tai mũi họng Thanh Bình QĐ1103

Phòng khám chuyên khoa tai mũi họng Minh Châu QĐ36 

Phòng khám chuyên khoa tai mũi họng BS CKI Đào Thị Hải QĐ35 

Phòng khám chuyên khoa tai mũi họng Minh Châu Thu hồi GPHĐ QĐ52

Phòng khám chuyên khoa tai mũi họng HATA QĐ84

Phòng khám tai mũi họng Bác sĩ Mệnh Bích QĐ194

Phòng khám chuyên khoa tai mũi họng Ngọc Linh QĐ303 QĐ301

Phòng khám chuyên khoa tai mũi họng Nguyễn Văn Minh QĐ337

Phòng khám chuyên khoa tai mũi họng Hồng Thắm  QĐ553

Phòng khám chuyên khoa tai mũi họng BSCKI Hà Thị Thúy QĐ121

8. YHCT

Phòng chẩn trị YHCT Đoàn Trưởng QĐ645 QĐ645-2

DMKT phòng khám YHCT Nguyễn Hiền QĐ634 QĐ634-2 

Phòng chẩn trị YHCT bác sĩ Hải QĐ696 

Phòng chẩn trị YHCT Việt Trung QĐ1303

Phòng khám chuyên khoa YHCT Tâm An QĐ843

Phòng khám chuyên khoa YHCT Trường Hải QĐ842

Phòng khám chuyên khoa YHCT  Nam An Đường QĐ1055

Phòng khám chuyên khoa YHCT Huyền Nghĩa QĐ1098

Phòng khám chuyên khoa YHCT Tuấn Hường QĐ1104 

Phòng khám chuyên khoa YHCT  Phan Hải QĐ1115 

Phòng khám chuyên khoa YHCT Hiếu Linh QĐ1154

Phòng khám  chuyên khoa YHCT Nam Dược Việt QĐ37 

Phòng chẩn trị YHCT Linh Trãi: Thu hồi GPHĐ QĐ74

Phòng khám chuyên khoa YHCT Nguyễn Trãi QĐ75

Phòng khám chuyên khoa YHCT Biên Chi QĐ169

Phòng khám chuyên khoa YHCT Thinh Xuân Đường QĐ202

Phòng khám chuyên khoa YHCT Phạm Văn Thi QĐ302 QĐ300

Phòng khám chuyên khoa YHCT Dưỡng Sinh Đường QĐ332 QĐ333

Phòng khám chuyên khoa YHCT Hưng Bích QĐ306

Phòng khám chuyên khoa YHCT BS Tùng  QĐ545

Phòng khám chuyên khoa YHCT Nam Dược Việt QĐ633 QĐ634

Phòng khám chuyên khoa YHCT Y khoa QĐ731

Phòng khám chuyên khoa YHCT Hoài Anh QĐ767

Phòng khám chuyên khoa PHCN CTCP Quốc tế Thăng Long QĐ853

Phòng khám chuyên khoa YHCT Quyết Tiến QĐ878

Phòng khám chuyên khoa YHCT An Khang Đường QĐ945

Phòng khám chuyên khoa YHCT Phúc Lâm QĐ1009

Phòng khám chuyên khoa YHCT CTCP DP Ánh Dương QĐ1151

Phòng khám chuyên khoa YHCT Gia Linh QĐ33

 

9. Da liễu

Phòng khám da liễu The Beauty Thu hồi QĐ712

Phòng khám chuyên khoa da liễu SBMedical QĐ51 

Phòng khoám chuyên khoa da liễu Kim Ngân QĐ16 

Phòng khám chuyên khoa da liễu Hoàng Mai: Thu hồi GPHĐ QĐ11

Phòng khám chuyên khoa da liễu BS Tùng  QĐ457 QĐ731

10. Siêu âm

Phòng khám siêu âm An Nguyên QĐ947 

Phòng khám siêu âm Phương Mai QĐ197 QĐ201

Phòng khám siêu âm ALOMED QĐ324

11. Tâm thần

Phòng khám chuyên khoa Tâm thần Meheal QĐ1176

12. Phục hồi chức năng

Phòng khám chuyên khoa PHCN Mộc Đàm QĐ946

13.Y học gia đình

Phòng khám y học gia đình Vũ Duy QĐ1147

11. Dịch vụ tiêm (chích) thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp

Cơ sở dịch vụ tiêm (chích) thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp Phương Anh QĐ979 

Cơ sở dịch vụ tiêm (chích) thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp Thành Đồng QĐ1005

Cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp Ngân Anh QĐ80

Cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp Tuấn Bích QĐ89

12. Xét nghiệm

Phòng xét nghiệm Thu  Hằng- Công ty TNHH dịch vụ y tế An Phát QĐ993

Phòng xét nghiệm Thái Bình QĐ1058 

Phòng xét nghiệm Medbio QĐ1102

Phòng xét nghiệm Mạnh Hằng QĐ844 

Phòng xét nghiệm ALOMED QĐ327\

Phòng xét nghiệm CN cao Phúc Sơn  QĐ436

Phòng xét nghiệm Đặng Thị Tho QĐ877

13.Dịch vụ kính thuốc

Cơ sở dịch vụ kính thuốc Hòa Bình QĐ06

Cơ sở dịch vụ kính thuốc Minh Sinh QĐ82

14. Dịch vụ cấp cứu

Cơ sở dịch vụ cấp cứu Tâm Đức QĐ191

CSDV CCVC người bệnh - Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ Y tế Tâm Đức: QĐ870 QĐ1150

Công ty TNHH dịch vụ cấp cứu Thái Bình QĐ1237
 

15. Dịch vụ tắm bé

Cơ sở dịch vụ tắm bé Ánh Dương QĐ222

Cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà Medlatec Lý Bôn - Công ty Medlatec Thái Bình QĐ566  

16. Dịch vụ xoa bóp

Cơ sở dịch vụ xoa bóp Cường Thủy VB

17. Phòng khám Nhân Dân  QĐ432

18. Dịch vụ vận chuyển cấp cứu :

Công ty TNHH 115 QĐ695 QĐ751

Trung tâm VCCC Hưng Hà QĐ848

19. Cơ sở dịch vụ PHCN:

Cơ sở dịch vụ PHCN Việt Dũng QĐ700  QĐ1303 QĐ34

Phòng khám điều trị HIV/AIDS

Phòng khám điều trị HIV/AIDS Hồng Đức - DNTN Y khoa Hồng Đức QĐ488 QĐ144

 

IV. Khối Trung tâm (TYT)

Kiến Xương

 TYT Thị trấn QĐ217 

TYT Minh Quang  QĐ219

TYT Hòa Bình Thu hồi QĐ731

TYT Lê Lợi Thu hồi QĐ732

TYT Vũ An Thu hồi QĐ733

TYT Hồng Tiến Thu hồi QĐ734

TYT Quang Trung Thu hồi QĐ735 

TYT Vũ Trung Thu hồi QĐ736

TYT An Bình Thu hồi QĐ737 

TYT Vũ Thắng Thu hồi QĐ738

TYT Quang Bình Thu hồi QĐ669

TYT Nam Cao Thu hồi QĐ729

TYT Quang Minh Thu hồi QĐ30

TYT Quốc Tuấn QĐ434 QĐ438

TYT Vũ Lễ  QĐ433  QĐ437

TYT Hồng Thái QĐ832

Đông Hưng

TYT Đông Động, Đông Hưng QĐ Thu hồi GPHĐ QĐ40

TYT Liên Hoa, Đông Hưng: Thu hồi GPHĐ QĐ315

TYT xã Đông Hoàng, Đông Hưng Thu hồi QĐ490

TYT Đông Xuân Thu hồi QĐ660

TYT Minh Tân Thu hồi QĐ823 QĐ705 QĐ736

TYT Đông Cường QĐ400 QĐ408

TYT Đông Dương  QĐ480

TYT Minh Phú QĐ1192

TYT Hồng Việt QĐ1303 QĐ1310

Vũ Thư

Trạm y tế xã Xuân Hòa, Vũ Thư: Thu hồi GPHĐ QĐ110

TYT Song An Thu hồi QĐ825

Tiền Hải

Trạm y tế xã Đông Xuyên: QĐ502 

Trạm y tế xã Đông Cơ: QĐ249 QĐ250 QĐ703 QĐ737

Trạm y tế xã Tây Ninh QĐ661 QĐ632

Trạm y tế xã Tây Giang QĐ832

Hưng Hà

Trạm y tế xã Đông Đô, Hưng Hà QĐ582

Trạm y tế xã Duyên Hải, Hưng Hà Thu hồi QĐ657

TYT Dân Chủ Thu hồi QĐ662

Thị trấn Hưng Nhân Thu hồi QĐ667

TYT Tây Đô QĐ1303 QĐ1309

Quỳnh Phụ

TYT An Lễ Thu hồi QĐ664 

TYT xã An Cầu Thu hồi QĐ828

TYT An Dục Thu hồi QĐ826

TYT Quỳnh Côi Thu hồi QĐ824

Thái Thụy

TYT xã Thái Nguyên QĐ917

TYT xã Thụy Văn QĐ917 QĐ952

TYT xã Thụy Quỳnh 1246

TYT Diêm Điền 1246

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


  • upload/80613/20210830/Cap_GPHd_tu_2012_den_nay_79104.pdf
  • Tác giả: Sở Y tế Thái Bình
    Nguồn:soyte.thaibinh.gov.vn Copy link
    Tổng số điểm của bài viết là: 8 trong 4 đánh giá
    Click để đánh giá bài viết
    Thăm dò ý kiến
    Theo bạn thông tin nội dung của website thế nào?
    Thông kê truy cập
    Lượt truy cập hiện tại : 2
    Hôm nay : 2.067
    Tháng 07 : 54.957
    Năm 2024 : 344.763